nhộn nhạo

Học thuật
Thân thiện
nhộn nhạo

Khu chợ nhộn nhạo với người mua kẻ bán.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái xôn xao, náo động, không yên ổn: Dùng để miêu tả một không gian, địa điểm hoặc nhóm người đang sự xáo trộn, ồn ào, lộn xộn, thường do một sự kiện bất thường gây ra.
    • Cảm giác bồn chồn, khó chịu, nao nao trong người: Dùng để diễn tả cảm giác thể chất khó chịu, bứt rứt, thường do ốm, say tàu xe hoặc một trạng thái sinh lý nào đó gây nên.
dụ sử dụng
  • Nghĩa 1 (náo động, không yên ổn):
    • Tin đồn thất thiệt khiến cả khu phố nhộn nhạo.
    • Sau vụ cháy, khu chợ trở nên nhộn nhạo với người dân lực lượng cứu hộ.
  • Nghĩa 2 (cảm giác khó chịu trong người):
    • Anh ấy bị say sóng, nhộn nhạo cả bụng dạ.
    • Cơn sốt khiến tôi cảm thấy nhộn nhạo khắp người.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhộn nhạo lên": trở nên náo động, xôn xao hơn.
    • Nghe tin biến, dân làng nhộn nhạo lên.
  • "cảm thấy nhộn nhạo": nhấn mạnh trạng thái cảm xúc hoặc thể chất bồn chồn, bất an.
    • Trước giờ phát biểu, ấy cảm thấy nhộn nhạo trong lòng.
Biến thể từ liên quan
  • Nhốn nháo (tính từ): Có nghĩa gần tương tự, chỉ sự lộn xộn, ồn ào, thiếu trật tự. (Lưu ý: "nhốn nháo" thường nhấn mạnh sự hỗn loạn hơn "nhộn nhạo").
  • Xôn xao (tính từ): tiếng ồn ào, bàn tán nhỏ, thường do một tin tức gây ra.
  • Náo động (tính từ): Ồn ào, mất trật tự.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa 1: Xôn xao, náo nhiệt, náo động, ồn ào, lộn xộn.
  • Nghĩa 2: Bồn chồn, bứt rứt, khó chịu, nao nao, cồn cào.
Từ trái nghĩa
  • Nghĩa 1: Yên tĩnh, trật tự, yên ổn, bình lặng, êm đềm.
  • Nghĩa 2: Khoan khoái, dễ chịu, thoải mái, bình thản.
Lưu ý sử dụng
  • Nhộn nhạo thường mang sắc thái tiêu cực, miêu tả một sự mất trật tự không mong muốn hoặc một cảm giác thể chất khó chịu.
  • Từ này ít dùng trong văn phong trang trọng, thường xuất hiện trong văn nói hoặc văn viết mang tính miêu tả, tường thuật đời thường.
nhộn nhạo

Khu chợ nhộn nhạo với người mua kẻ bán.

  1. t.1. động, không yên ổn: Miền ấy nhộn nhạo. 2. Cảm thấy nao nao trong mình: Say sóng nhộn nhạo cả người.

Từ gần giống

Từ chứa "nhộn nhạo"